Tiệm cầm đồ Phường Tân Ninh, Tây Ninh
1 tiệm · địa bàn cũ: Phường 1 (Thành Phố Tây Ninh), Phường 2 (Thành Phố Tây Ninh), Phường 3 (Thành Phố Tây Ninh), Phường 4 (Thành Phố Tây Ninh), Phường Hiệp Ninh (Thành Phố Tây Ninh)
Danh bạ ghi nhận 1 tiệm cầm đồ tại Phường Tân Ninh (Tây Ninh), xếp thứ 8 trong 22 phường xã có tiệm của tỉnh. Toàn Tây Ninh có 36 tiệm.
Loại hình (suy từ tên đăng ký): công ty TNHH 1 (100%).
Từ ngày 1/7/2025, Phường Tân Ninh được hình thành từ toàn bộ hoặc một phần địa bàn cũ: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường Hiệp Ninh (Thành Phố Tây Ninh). Giấy tờ in trước tháng 7/2025 của các tiệm ở đây có thể còn ghi tên phường, quận cũ.
Số liệu đếm trên danh bạ (đăng ký thuế công khai), không phải thống kê chính thức.
Phường xã khác ở Tây Ninh
| Phường / xã | Số tiệm |
|---|---|
| Phường Gia Lộc | 5 |
| Xã Mỹ Hạnh | 4 |
| Phường Trảng Bàng | 3 |
| Xã Cần Giuộc | 3 |
| Xã Bến Cầu | 2 |
| Xã Đức Hòa | 2 |
| Xã Đức Lập | 2 |
| Phường An Tịnh | 1 |
| Phường Gò Dầu | 1 |
| Phường Khánh Hậu | 1 |
| Xã An Ninh | 1 |
| Xã Bình Thành | 1 |
Câu hỏi thường gặp
Phường Tân Ninh có bao nhiêu tiệm cầm đồ?
Danh bạ đang có 1 tiệm ở Phường Tân Ninh, Tây Ninh.
Phường Tân Ninh trước đây là phường xã nào?
Phường Tân Ninh hình thành từ ngày 1/7/2025 trên cơ sở toàn bộ hoặc một phần: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường Hiệp Ninh (Thành Phố Tây Ninh).
Cầm đồ ở Phường Tân Ninh cần mang gì?
Căn cước bản gốc và giấy tờ của tài sản (đăng ký xe, hoá đơn điện thoại, laptop, phiếu mua vàng nếu còn). Đọc kỹ biên nhận: tài sản, số tiền, lãi và phí, ngày đến hạn chuộc.
Lãi cầm đồ tối đa là bao nhiêu?
Theo Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015, lãi thoả thuận không vượt 20%/năm — cầm 10.000.000 đồng trong 30 ngày, tiền lãi tối đa khoảng 164.384 đồng.
Đọc trước khi cầm



